Mức thu học phí, phí và lệ phí năm học 2026 – 2027 (Đại học)

THÔNG BÁO

Mức thu học phí, phí và lệ phí năm học 2026 – 2027 (Đại học)

I. Mức học phí năm học 2026 – 2027

1. Mức học phí đại học chính quy

Khóa Mức học phí tín chỉ theo Ngành
2022  a. Khối kiến thức lý luận chính trị: 900.000 đồng/tín chỉ
 b. Khối kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp được chi tiết theo ngành:
    – Thú y: 1.000.000 đồng/tín chỉ
    – Dược học: 1.100.000 đồng/tín chỉ
2023  a. Khối kiến thức lý luận chính trị: 900.000 đồng/tín chỉ
 b. Khối kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp được chi tiết theo ngành:
    – Digital Marketing, Kế toán, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị kinh doanh: 975.000 đồng/tín chỉ
    – Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc: 1.000.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ kỹ thuật ô tô, Dược học, Thú y: 1.100.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ thông tin: 1.160.000 đồng/tín chỉ
2024  a. Khối kiến thức lý luận chính trị: 810.000 đồng/tín chỉ
 b. Khối kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp được chi tiết theo ngành:
    – Digital Marketing, Kế toán, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị kinh doanh: 810.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ kỹ thuật ô tô: 950.000 đồng/tín chỉ
    – Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật kinh tế: 1.000.000 đồng/tín chỉ
    – Dược học, Thú y: 1.100.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ thông tin: 1.160.000 đồng/tín chỉ
2025  a. Khối kiến thức lý luận chính trị: 870.000 – 1.075.000 đồng/tín chỉ
 b. Khối kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp được chi tiết theo ngành:
    – Digital Marketing, Kế toán, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng: 870.000 đồng/tín chỉ.
    – Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật kinh tế, Truyền thông đa phương tiện: 1.075.000 đồng/tín chỉ
    – Dược học: 1.160.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ kỹ thuật ô tô, Thiết kế đồ họa, Thú y: 1.190.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ thông tin: 1.250.000 đồng/tín chỉ
2026  a. Khối kiến thức lý luận chính trị: 1.000.000 – 1.070.000 đồng/tín chỉ
 b. Khối kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp được chi tiết theo ngành:
    – Digital Marketing, Kế toán, Kinh tế vận tải, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Luật kinh tế, Quản lý công nghiệp, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Thương mại điện tử, Truyền thông đa phương tiện: 1.000.000 đồng/tín chỉ
    – Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học: 1.000.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Kỹ thuật xây dựng: 1.160.000 đồng/tín chỉ
    – Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa: 1.160.000 đồng/tín chỉ
    – Dược học, Thú y: 1.160.000 đồng/tín chỉ

2. Mức học phí liên thông chính quy

Khóa Mức học phí tín chỉ theo Ngành
2023 – Dược học: 1.160.000 đồng/tín chỉ
– Các lớp theo chương trình hợp tác phát triển nguồn nhân lực địa phương: 1.200.000 đồng/tín chỉ – 1.300.000 đồng/tín chỉ
2024 – Dược học: 1.160.000 đồng/tín chỉ
– Các lớp theo chương trình hợp tác phát triển nguồn nhân lực địa phương: 1.200.000 đồng/tín chỉ – 1.300.000 đồng/tín chỉ
2025 – Dược học: 1.160.000 đồng/tín chỉ
– Các lớp theo chương trình hợp tác phát triển nguồn nhân lực địa phương: 1.200.000 đồng/tín chỉ – 1.250.000 đồng/tín chỉ
2026 – Kinh tế, Ngôn ngữ và Công nghệ kỹ thuật ô tô: 575.000 đồng/tín chỉ
– Dược học: 1.160.000 đồng/tín chỉ
– Các lớp theo chương trình hợp tác phát triển nguồn nhân lực địa phương: 1.200.000 đồng/tín chỉ – 1.250.000 đồng/tín chỉ

3. Mức học phí văn bằng 2 chính quy

Khóa Mức học phí tín chỉ theo Ngành
2026 – Kinh tế, Ngôn ngữ: 575.000 đồng/tín chỉ
– Dược học: 1.160.000 đồng/tín chỉ
– Các lớp theo chương trình hợp tác phát triển nguồn nhân lực địa phương: 1.200.000 đồng/tín chỉ – 1.250.000 đồng/tín chỉ

4. Mức học phí hệ Từ xa

Khóa Mức học phí tín chỉ theo Ngành
2023 – 2025 – Ngôn ngữ Anh: 350.000 đồng/tín chỉ
2026 – Thú y: 400.000 đồng/tín chỉ
– Các ngành khác: 350.000 đồng/tín chỉ

5. Mức học phí học lại, học cải thiện, học bổ sung

STT Khối kiến thức / Ngành học Học phí (đồng/tín chỉ)
A. Mức thu học phí đại học chính quy tập trung năm học 2026 – 2027
1 Khối kiến thức lý luận chính trị 1.000.000
                                Khối kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chuyên nghiệp
2 Digital Marketing 1.000.000
3 Đông phương học 1.000.000
4 Kế toán 1.000.000
5 Kinh tế vận tải 1.000.000
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1.000.000
7 Luật Kinh tế 1.000.000
8 Ngôn ngữ Anh 1.000.000
9 Ngôn ngữ Nhật 1.000.000
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 1.000.000
11 Quản lý công nghiệp 1.000.000
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1.000.000
13 Quản trị kinh doanh 1.000.000
14 Tài chính – Ngân hàng 1.000.000
15 Thương mại điện tử 1.000.000
16 Truyền thông đa phương tiện 1.000.000
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 1.160.000
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 1.160.000
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 1.160.000
20 Công nghệ thông tin 1.160.000
21 Dược học 1.160.000
22 Kỹ thuật xây dựng 1.160.000
23 Thiết kế đồ họa 1.160.000
24 Thú y 1.160.000
B. Mức thu học phí liên thông, văn bằng 2, từ xa, vừa học vừa làm năm học 2026 – 2027
Đối với các trường hợp sinh viên chưa hoàn thành đúng thời hạn đào tạo, học lại, học cải thiện, học bổ sung thì học phí đóng theo mức học phí hiện hành của khóa 2026 năm học 2026 – 2027.

6. Mức học phí chương trình Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất, Ngoại ngữ, Tin học, Kỹ năng mềm

STT Chương trình/học phần Đơn vị tính Học phí
1 Giáo dục quốc phòng Đồng/tín chỉ 450.000 (Dự kiến)
2 Giáo dục thể chất Đồng/tín chỉ 650.000
3 Ngoại ngữ Đồng/tín chỉ 650.000
4 Tin học Đồng/tín chỉ 650.000
5 Kỹ năng mềm Đồng/tín chỉ 650.000

II. Mức phí, lệ phí năm học 2026 – 2027

1. Lệ phí

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH ĐHCQ ĐHLT-VB2 TỪ XA
1 Lệ phí dự thi tuyển sinh, xét tuyển Đồng/hồ sơ 500.000 500.000
2 Lệ phí dự thi tuyển sinh, xét tuyển (LK) Đồng/hồ sơ 1.000.000 1.000.000
3 Lệ phí thi Ngoại ngữ chuẩn đầu ra (thi kiểm tra trình độ, thi lại) Đồng/lần/kỹ năng 500.000 500.000 500.000
4 Lệ phí thi Tin học chuẩn đầu ra (thi kiểm tra trình độ, thi lại) Đồng/lần 500.000 500.000 500.000
5 Lệ phí nhập học Đồng/lần 500.000 500.000 500.000
6 Lệ phí khám sức khỏe (nhập học, định kỳ) Đồng/lần 100.000 100.000 100.000
7 Lệ phí cấp thẻ sinh viên (cấp mới, cấp lại) Đồng/thẻ 50.000 50.000 50.000
8 Phí DV AI Elearning Đồng/tháng 30.000
9 Lệ phí thi lại Đồng/học phần 300.000 300.000 300.000
10 Lệ phí phúc khảo điểm thi cuối kỳ Đồng/học phần 100.000 100.000 100.000
11 Lệ phí xét chuyển điểm Đồng/học phần 100.000 100.000 100.000
12 Phí cấp giấy xác nhận sinh viên Đồng/bản 50.000 50.000
13 Lệ phí hồ sơ chuyển lớp học, chuyển ngành học, chuyển khoá học Đồng/lần 500.000 500.000 500.000
14 Lệ phí báo cáo lại khóa luận/đề án tốt nghiệp Đồng/lần 5.000.000
15 Lệ phí cấp bảng điểm chính (bảng điểm toàn khóa học – lần 02) Đồng/bản 50.000 50.000 50.000
16 Lệ phí cấp bảng điểm trong quá trình học Đồng/bản 10.000 10.000 10.000
17 Lệ phí cấp giấy xác nhận hoàn thành khóa học Đồng/bản 50.000 50.000 50.000
18 Lệ phí xét tốt nghiệp Đồng/người/lần 500.000 500.000 500.000
19 Lệ phí làm bằng tốt nghiệp đại học (gồm bìa, phôi và phụ lục và bản sao) Đồng/bộ 1.000.000 1.000.000 1.000.000
20 Phí cấp bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học (lần 02) Đồng/bộ 100.000 100.000 100.000
21 Phí thuê Lễ phục tốt nghiệp (phí cọc) Đồng/bộ 500.000 500.000 500.000

2. Phí dịch vụ & hàng hóa

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH ĐHCQ ĐHLT-VB2 TỪ XA
1 Ba lô Đồng/cái 250.000 250.000 250.000
2 Đồng phục thực hành Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đồng/cái 340.000 340.000 340.000
3 Đồng phục thể dục Đồng/áo 170.000 170.000 170.000
4 Đồng phục áo thun Đồng/áo 170.000 170.000 170.000
5 Đồng phục áo blouse Đồng/bộ 180.000 180.000 180.000
6 Phí nội trú ký túc xá sinh viên Đồng/người/ tháng 400.000 – 550.000
7 Phí sử dụng điện ký túc xá (nội trú tháng) Đồng/kwh Theo giá điện Nhà nước Quy định

III. Kế hoạch đóng học phí

Học kỳ Hạn chót đóng học phí
Học kỳ 1 (2026 – 2027) 27/07/2026
Học kỳ 2 (2026 – 2027) 31/12/2026

IV. Hướng dẫn đóng học phí qua cổng sinh viên

V. Một số lưu ý khác

  • Người học phải hoàn thành đầy đủ học phí, phí và lệ phí.
  • Không hoàn thành nghĩa vụ tài chính sẽ không được công nhận kết quả học tập và không cấp giấy tờ liên quan.
  • Tự kiểm tra công nợ, lịch sử và kết quả đóng học phí trên trang sinh viên.
  • Quá hạn đào tạo theo lộ trình, môn nợ sẽ đóng học phí theo mức học phí hiện hành của khóa 2026 năm học 2026 – 2027.